Xây nhà tại Nam Sài Gòn với giá hợp lý, đảm bảo chất lượng công trình, thi công nhanh chóng, rõ ràng minh bạch trong mọi vấn đề về xây dựng là những cam kết của An Bảo Khang khi xây nhà cho quý vị. Với hơn 10 năm kinh nghiệm và làm nghề với cái tâm của mình, An Bảo Khang luôn không ngừng hoàn thiện bộ máy và con người để đem đến cho quý vị những ngôi nhà bền đẹp với các dịch vụ xây nhà trọn gói, xây nhà phần thô và nhân công hoàn thiện tại quận 7 và các quận huyện trong khu vực Nam Sài Gòn. Dưới đây là bảng báo giá xây dựng nhà tại Nam Sài Gòn, chi tiết và những thông tin hữu ích về xây dựng tại đây.
Bảng báo giá xây dựng nhà tại Nam Sài Gòn
An Bảo Khang gửi đến quý vị bảng giá xây dựng nhà tại quận 7, xây nhà tại quận 8, xây dựng tại Bình Chánh, Nhà Bè,… và các quận huyện lân cận khu vực Nam Sài Gòn gồm đơn giá thiết kế, đơn giá xây nhà trọn gói và đơn giá xây nhà phần thô tại Nam Sài Gòn, cụ thể:
1. Đơn giá xây nhà trọn gói và xây nhà phần thô tại khu vực Nam Sài Gòn
Đơn giá m2 xây dựng xây dựng nhà năm 2025 tại An Bảo Khang chỉ điều chỉnh nhẹ lên 5%, cụ thể như sau:
| BẢNG BÁO GIÁ XÂY DỰNG NHÀ NĂM 2025 | |||
| DỊCH VỤ | QUY MÔ | ĐƠN GIÁ | |
| XÂY DỰNG NHÀ PHẦN THÔ | Xây dựng nhà phố hiện đại | 3.500.000đ/m2 – 3.700.000đ/m2 | |
| Xây dựng nhà phố tân cổ điển | 3.650.000đ/m2 – 3.850.000đ/m2 | ||
| Xây dựng biệt thự hiện đại | 3.650.000đ/m2 – 3.950.000đ/m2 | ||
| Xây dựng biệt thự tân cổ điển | 3.750.000đ/m2 – 3.950.000đ/m2 | ||
| Xây dựng biệt thự cổ điển |
3.850.000đ/m2 – 4.050.000đ/m2 | ||
| XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI | GÓI TRUNG BÌNH | Nhà phố 1 mặt tiền | 4.850.000đ/m2 – 5.150.000đ/m2 |
| Nhà phố 2 mặt tiền | 5.150.000đ/m2 – 5.450.000đ/m2 | ||
| GÓI KHÁ | Nhà phố 1 mặt tiền | 5.450.000đ/m2 – 5.650.000đ/m2 | |
| Nhà phố 2 mặt tiền | 5.550.000đ/m2 – 5.750.000đ/m2 | ||
| Nhà biệt thự phố | 5.550.000đ/m2 – 5.850.000đ/m2 | ||
| GÓI CAO CẤP | Nhà phố 1 mặt tiền | 5.950.000đ/m2 – 6.250.000đ/m2 | |
| Nhà phố 2 mặt tiền | 6.100.000đ/m2 – 6.350.000đ/m2 | ||
| Nhà biệt thự phố | 6.300.000đ/m2 – 6.550.000đ/m2 | ||
| Biệt thự tân cổ điển | 6.600.000đ/m2 – 6.950.000đ/m2 | ||
Ghi chú đơn giá xây nhà:
- Đơn giá xây nhà phần thô tại TP HCM năm 2025 từ 3..300.000đ – 3.850.000đ/m2 tùy vào quy mô công trình, điều kiện thi công, vật liệu hoàn thiện và mức đầu tư theo yêu cầu của chủ đầu tư.
- Đơn giá xây nhà trọn gói tại TP HCM năm 2025 từ 4.750.000đ – 6.800.000đ/m2 bao gồm 3 gói dịch vụ: Gói trung bình, gói trung bình khá, Gói khá +, tùy vào quy mô công trình, điều kiện thi công, vật liệu hoàn thiện và mức đầu tư theo yêu cầu của chủ đầu tư.
- Đơn giá xây dựng nhà trên đã bao gồm chi phí vận chuyển và thi công bàn giao công trình.
- Đơn giá xây dựng nhà trên áp dụng cho nhà có diện tích > 60m2 và tổng diện tích > 250m2 sàn xây dựng.
Nhà có diện tích <60m2 quý vị liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 090 908 1389, cung cấp cụ thể quy mô và điều kiện thi công, An Bảo Khang Group sẽ khảo sát báo giá cụ thể thi công thiết kế nhà trọn gói với quý Anh Chị.

2. Vật liệu thô sử dụng khi xây nhà tại Quận 7
Ngôi nhà bền chắc theo thời gian hay không phụ thuộc vào vật liệu xây thô mà quý vị sử dụng. Với An Bảo Khang chất lượng luôn là hàng đầu để phục vụ khách hàng của mình do đó khi xây nhà trọn gói tại Nam Sài Gòn. An Bảo Khang luôn sử dụng những vật liệu chất lượng tốt có thương hiệu và được thể hiện rõ ràng trên hợp đồng nếu vi phạm sẽ chịu phạt 30 triệu / 1 lần sử dụng sai. Vật liệu thô An Bảo Khang sử dụng được chia theo gói dịch vụ, cụ thể:
| VẬT LIỆU THÔ | Gói trung bình | Gói khá | Gói cao cấp |
| Thép | Việt Nhật | Việt Nhật | Việt Nhật |
| Xi măng đổ bê tông | INSEE (Holcim) đa dụng | INSEE (Holcim) đa dụng | INSEE (Holcim) đa dụng |
| Xi măng xây tô tường | Hà tiên đa dụng | Hà tiên đa dụng | Hà tiên đa dụng |
| Bê tông tươi | Bê tông thương phẩm M250 | Bê tông thương phẩm M250 | Bê tông thương phẩm M250 |
| Cát bê tông | Cát hạt lớn | Cát hạt lớn | Cát hạt lớn |
| Cát xây tường | Cát hạt lớn | Cát hạt lớn | Cát hạt lớn |
| Cát tô trát tường | Cát vàng hạt trung | Cát vàng hạt trung | Cát vàng hạt trung |
| Đá 1×2, 4×6 | Đá xanh Đồng nai | Đá xanh Đồng nai | Đá xanh Đồng nai |
| Gạch đinh 8x8x18cm | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương |
| Gạch đinh 4x8x18cm | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương |
| Dây cáp điện chiếu sáng | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
| Dây cáp TV | Cáp Sino | Cáp Sino | Cáp Panasonic |
| Dây cáp mạng | Cáp Sino | Cáp Sino | Cáp Panasonic |
| Đế âm tường, ống luồn dây điện | Sino | Sino | Panasonic, Nano |
| Đường ống nước nóng âm tường | Vesbo | Vesbo | Vesbo |
| Đường ống nước cắp, nước thoát âm tường | Binh Minh | Binh Minh | Binh Minh |
| Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng, Wc | Kova – CT-11A hoặc SiKa | Kova – CT-11A hoặc SiKa | Kova – CT-11A hoặc SiKa |
Vật liệu thô sử dụng khi xây nhà tại khu vực Nam Sài Gòn
3. Bảng giá và vật liệu hoàn thiện sử dụng khi xây nhà tại Quận 8, Nhà Bè, Bình Chánh và Cần Giờ
Cũng giống như vật liệu thô An Bảo Khang luôn sử dụng vật liệu hoàn thiện luôn đảm bảo có thương hiệu và chất lượng tốt trên thị trường và được thể hiện rõ ràng trong hợp đồng và sẽ chịu phạt 50 triệu/1 lần sử dụng sai. Vật liệu hoàn thiện An Bảo Khang khi xây nhà trọn gói và xây nhà phần thô được chia ra làm các gói dịch vụ để quý vị dễ dàng lựa chọn theo ý thích của mình, cụ thể:
a. Sơn nước nội ngoại thất
| SƠN NƯỚC – SƠN DẦU | Gói trung bình | Gói khá | Gói cao cấp |
| Sơn nước nội thất | Maxilite | Jotun | Dulux |
| Sơn nước ngoại thất | Jotun | Jotun | Dulux |
| Sơn lót mặt tiền | Maxilite | Jotun | Dulux |
| Matit | Việt Mỹ | Jotun | Dulux |
| Sơn dầu, sơn chống xỉ | Expo | Jotun | Dulux |
b. Thiết bị điện
| THIẾT BỊ ĐIỆN | Gói trung bình | Gói khá | Gói cao cấp |
| Thiết bị công tắc, ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic |
| Bóng đèn chiếu sáng phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp | Đèn Philips: 550.000đ/ phòng | Đèn Philips: 850.000đ/ phòng | Đèn Philips: 1.300.000đ/ phòng |
| Bóng đèn chiếu sáng nhà vệ sinh | Đèn Philips: 180.000đ/ phòng | Đèn Philips: 350.000đ/ phòng | Đèn Philips: 500.000đ/ phòng |
| Đèn trang trí phòng khách | 0 | Đơn giá 650.000đ/ phòng | Đơn giá 1.250.000đ/ phòng |
| Đèn ban công | Đơn giá 160.000đ/ phòng | Đơn giá 380.000đ/ phòng | Đơn giá 850.000đ/ phòng |
| Đèn cầu thang | Đơn giá 180.000đ/ phòng | Đơn giá 380.000đ/ phòng | Đơn giá 550.000đ/ phòng |
| Đèn ngủ | 0 | Đơn giá 480.000đ/ phòng | Đơn giá 1.000.000đ/ phòng |

c. Thiết bị vệ sinh
| THIẾT BỊ VỆ SINH | Gói trung bình | Gói khá | Gói cao cấp |
| Bồn cầu vệ sinh | INAX đơn giá 1.800.000đ/ bộ | INAX-TOTO đơn giá 3.200.000đ/ bộ | INAX-TOTO đơn giá 4.500.000đ/ bộ |
| Lavabo rửa mặt | INAX đơn Giá 650.000đ/ bộ | INAX-TOTO đơn giá 900.000đ/ bộ | INAX-TOTO đơn giá 2.200.000đ/ bộ |
| Phụ kiện lavabo | Giá 750.000đ/bộ | Giá 1.100.000đ/ bộ | Giá 2.500.000đ/ bộ |
| Vòi rửa lavabo | INAX: Đơn giá 750.000đ/ bộ | INAX: Đơn giá 1.350.000đ/ bộ | INAX: Đơn giá 2.200.000đ/ bộ |
| Vòi sen tắm | INAX: Đơn giá 950.000đ/ bộ | INAX: Đơn giá 1.350.000đ/ bộ | INAX: Đơn giá 2.650.000đ/ bộ |
| Vòi xịt vệ sinh | INAX đơn giá 150.000đ/ bộ | INAX đơn giá 250.000đ/ bộ | INAX đơn giá 350.000đ/ bộ |
| Gương soi nhà vệ sinh | Đơn giá 190.000đ/ bộ | Đơn giá 290.000đ/ bộ | Đơn giá 350.000đ/ bộ |
| Phụ kiện 7 món vệ sinh | INOX đơn giá 700.000đ | INOX đơn giá 1.200.000đ | INOX đơn giá 2.000.000đ |
| Máy bơm nước | Panasonic: Đơn giá 1.250.000đ/ cái | Panasonic: Đơn giá 1.250.000đ/ cái | Panasonic: Đơn giá 1.250.000đ/ cái |
| Bồn nước | Đại Thành, 1000L | Đại Thành, 1000L | Đại Thành, 1000L |
d. Thiết bị bếp
| BẾP | Gói trung bình | Gói khá | Gói cao cấp |
| Tủ bếp gôc trên | MDF | HDF | Căm xe |
| Tủ bếp gôc dưới | Cánh tủ MDF | Cánh tủ HDF | Cánh tủ căm xe |
| Mặt đá bàn bếp | Đá hoa cương đen ba gian | Đá hoa cương Đen Huế | Đá hoa cương. Kim Sa hoặc tương đương |
| Chậu rửa trên bàn bếp | INAX đơn giá 1.150.000đ/bộ | INAX đơn giá 1.450.000đ/bộ | INAX đơn giá 3.800.000đ/bộ |
| Vòi rửa chén nóng lạnh | INAX đơn giá 750.000đ/bộ | INAX: Đơn giá 1.200.000đ/bộ | INAX- TOTO: Đơn giá 2.800.000đ/bộ |
e. Cầu thang
| CẦU THANG | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
| Đá cầu thang | Đá hoa cương đen ba gian | Đá hoa cương đen Huế | Giá 1.400.000đ/m2 |
| Tay vịn cầu thang | Căm xe 8x8cm: Đơn giá 400.000đ/md | Căm xe 8x8cm: Đơn giá 400.000đ/md | 8x8cm 400.000đ/md |
| Trụ đề ba cầu thang 1 cái | Trụ gỗ sồi: Giá 1.300.000đ/1 cái | Trụ gỗ sồi: Giá 1.800.000đ/1 cái | Trụ gỗ sồi: Giá 2.800.000đ/1 cái |
| Lan can cầu thang | Lan can sắt 450.000đ/md | Kính cường lực: trụ INOX | Kính cường lực: trụ INOX |
| Ô lấy sáng cầu thang và ô giếng trời | Khung bảo vệ sắt hộp 4cmx2cm A.13cmx13cm.(tấm lấy sáng polycarbonate) | Khung bảo vệ sắt hộp 4cmx2cm A.13cmx13cm.(kính cường lực 8mm) | Khung bảo vệ sắt hộp 4cmx2cm A.13cmx13cm.(kính cường lực 8mm) |
f. Gạch ốp lát
| GẠCH ỐP LÁT | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
| Gạch lát nền nhà | 175.000đ/m2 | 220.000đ/m2 | 300.000đ/m2 |
| Gạch lát nền phòng Wc và ban công | 135.000đ/m2 | 135.000đ/m2 | 200.000đ/m2 |
| Gạch ốp tường Wc | 160.000đ/m2 | 190.000đ/m2 | 220.000đ/m2 |
| Gạch len tường | Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 12à14cm | Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 12à14cm | Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 12à14cm |
g. Cửa cổng, cửa đi, cửa sổ, cửa wc
| CỬA | Gói trung bình | Gói khá | Gói cao cấp |
| Cửa cổng | Sắt hộp khung bao: Giá 1.200.000đ/ m2 | Sắt hộp khung bao: Giá 1.400.000đ/ m2 | Sắt hộp khung bao: Giá 1.700.000đ/ m2 |
| Cửa chính tầng trệt 1 bộ | Sắt hộp khung bao 4cm x8 cm kính 8mm | Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Cửa nhựa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm |
| Cửa đi ban công | Sắt hộp khung bao 4cm x8cm kính 8mm | Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Cửa nhựa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm |
| Cửa sổ | Sắt hộp khung bao 4cm x8cm kính 8mm | Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Cửa nhựa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm |
| Khung bảo vệ cửa sổ | Sắt hộp 1.5cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm | Sắt hộp 1.5cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm | Sắt hộp 2cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm |
| Cửa phòng ngủ | MDF | HDF | Căm xe |
| Cửa WC | Nhôm kính hệ 750 | Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Căm xe |
| Ổ khóa cửa phòng khóa núm xoay | Đơn giá 140.000đ/bộ | Đơn giá 270.000đ/bộ | Đơn giá 320.000đ/bộ |
| Ổ khóa cửa chính và cửa ban công khóa gạt | Đơn giá 380.000đ/bộ | Đơn giá 520.000đ/bộ | Đơn giá 1.150.000đ/bộ |

h. Trần thạch cao
| TRẦN THẠCH CAO | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
| Trần thạch cao trang trí | Khung Toàn châu | Khung Vĩnh Tường | Khung Vĩnh Tường |
4. Đơn giá thiết kế nhà ở Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ
-
-
- Nhà phố có diện tích 100-200m2: Giá thiết kế từ 16 – 18 triệu/1 bộ.
- Nhà phố có diện tích >200m2: Giá thiết kế từ 80.000đ – 180.000đ/m2.
- Nhà biệt thự có diện tích 100 – 200m2: Giá thiết kế từ 22 triệu – 25 triệu/1 bộ.
- Nhà biệt thự có diện tích >200m2: giá thiết kế từ 130.000đ – 150.000đ/m2
-
Lưu ý: Khi quý vị sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói, xây nhà phần thô của An Bảo Khang quý vị sẽ được miễn phí giá thiết kế nhà và miễn phí xin giấy phép xây dựng.
Cách tính chi phí xây nhà Nhà Bè, Cần Giờ, Bình Chánh, Quận 7, Quận 8
Nắm được đơn giá xây nhà ở Nam Sài Gòn tuy nhiên làm sao để quý vị có thể dự toán được tổng chi phí mình cần phải bỏ ra bao nhiêu để chuẩn bị cho việc xây nhà. Đầu tiên quý vị phải nắm rõ tổng diện tích xây dựng của mình là bao nhiêu từ đó quý vị mới có thể dự toán được chi phí xây dựng nhà. Dưới đây An Bảo Khang sẽ đưa ra cách tính diện tích m2 xây dựng kém ví dụ để quý vị dễ dàng hình dung.
1. Cách tính diện tích xây dựng nhà ở Bình Chánh và khu vực Nam Sài Gòn
-
-
- Diện tích sử dụng tính 100% diện tích.
- Diện tích móng đơn tính 20% -50% diện tích.
- Diện tích móng băng tính 50%- 70% diện tích.
- Diện tích cọc tính 40%- 50% diện tích.
- Diện tích mái tôn tính 10%- 35% diện tích.
- Diện tích mái BTCT tính 30%- 50% diện tích.
- Diện Tích sân tính 30%- 50% diện tích.
- Diện tích tầng hầm< 1m tính 150% diện tích.
- Diện tích tầng hầm> 1m tính 10%/10cm.
-

2. Ví dụ mẫu tính chi phí xây dựng nhà Nam Sài Gòn
a. Nhà phố 2 tầng có diện tích sàn 55m2
Ví dụ: Quý vị đang sở hữu mãnh đất có diện tích được xây dựng là: 4m x 20m (80m2) ở quận 7, Mong muốn xây dựng nhà phố 3 tầng, cách tính như sau:
-
-
- Tầng 1: Tính 100% diện tích 55m2
- Tầng 2: Tính 100% diện tích 55m2
- Móng cọc tính 40% diện tích: 40% x 55m2 = 22m2
- Mái BTCT tính 30% diện tích: 30% x 55m2 = 16.5m2
-
Tổng diện tích xây dựng là: 55m2 + 55m2 + 22m2 + 16.5m2 = 148.5m2
– Đơn giá xây nhà phần thô là: 3,500,000đ x 148.5m2 = 519,750,000đ
– Đơn giá xây nhà trọn gói là: 5,550,000đ x 148.5m2 = 824,175,000đ
b. Nhà biệt thự 2 tầng 100m2
Ví dụ: Quý vị đang sở hữu mãnh đất có diện tích được xây dựng là: 4m x 20m (80m2) ở quận 8, Mong muốn xây nhà biệt thự 2 tầng có sân trước diện tích 10m2
-
-
- Tầng 1 tính 100% diện tích: 100m2
- Tầng 2 tính 100% diện tích: 100m2
- Móng băng tính 50% diện tích: 50% x 100m2 = 50m2
- Mái BTCT tính 40% diện tích: 40% x 100m2 = 40m2
- Sân trước tính 30% diện tích: 30% x 10m2 = 3m2
-
Tổng diện tích xây dưng là: 80m2 + 80m2 + 40m2 + 24m2 + 3m2 = 227m2
– Đơn giá xây nhà phần thô: 227m2 x 3,500,000đ = 794,500,000đ
– Đơn giá xây dựng trọn gói: 227m2 x 5,550,000đ = 1,259,850,000đ
Trên đây là ví dụ mẫu để quý vị có thể dễ dàng dự toán chi phí xây nhà ở Cần Giờ và các quận huyện trong khu vực Nam Sài Gòn, tuy nhiên mức giá trên sẽ có sự thay đổi tùy theo hiện trạng công trình và yêu cầu của chủ nhà, do đó để biết được chính xác giá xây nhà tại Nam Sài Gòn quý vị gọi qua số Hotline 090 908 1389 để được tư vấn và báo giá chính xác.
Công ty xây nhà uy tín tại Nam Sài Gòn
An Bảo Khang với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, với hơn 250 công trình xây nhà được hoàn thành mỗi năm và với sứ mệnh tạo ra nhiều giá trị cho khách hàng mang đến những ngôi nhà chất lượng bền đẹp, An Bảo Khang tự hào là đơn vị xây dựng nhà uy tín tại Nam Sài Gòn. Ngoài ra đội ngũ kỹ sư kiến trúc sư giỏi, đam mê sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm cao và đội ngũ công nhân nhiệt tình, lành nghề, có tinh thần tự giác đoàn kết giúp đỡ nhau trong công việc, sẽ cùng nhau kiến tạo nên ngôi nhà mơ ước cho quý khách, chắc chắn Quý vị sẽ hài lòng với An Bảo Khang chúng tôi.
1. Các dịch vụ mà An Bảo Khang cung cấp tại Nam Sài Gòn
An Bảo Khang là đơn vị tổng thầu xây dựng tại khu vực Nam Sài Gòn với các dịch vụ như:
-
-
- Thiết kế kiến trúc nhà phố, nhà biệt thự, nhà cấp 4
- Xây nhà phần thô nhà phố, nhà biệt thự, nhà cấp 4
- Xây nhà trọn gói nhà phố, nhà biệt thự, nhà cấp 4
-
Khi sử dụng dịch vụ xây nhà phần thô, xây nhà trọn gói An Bảo Khang sẽ miễn phí thiết kế, miễn phí xin giấy phép xây dựng, hỗ trợ tối đa các thục tục trong xây dựng.

2. Vật liệu thô sử dụng khi xây nhà tại Quận 8 và các quận huyện trong khu vực Nam Sài Gòn
Ngôi nhà bền chắc theo thời gian hay không phụ thuộc vào vật liệu xây thô mà quý vị sử dụng. Với An Bảo Khang chất lượng luôn là hàng đầu để phục vụ khách hàng của mình do đó khi xây nhà tại Nam Sài Gòn, An Bảo Khang luôn sử dụng những vật liệu chất lượng tốt có thương hiệu và được thể hiện rõ ràng trên hợp đồng nếu vi phạm sẽ chịu phạt 30 triệu/1 lần sử dụng sai. Vật liệu thô An Bảo Khang sử dụng được chia theo gói dịch vụ, cụ thể:
| VẬT LIỆU THÔ | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói khá + |
| Thép | Việt Nhật | Việt Nhật | Việt Nhật |
| Xi măng đổ bê tông | INSEE (Holcim) đa dụng | INSEE (Holcim) đa dụng | INSEE (Holcim) đa dụng |
| Xi măng xây tô tường | Hà tiên đa dụng | Hà tiên đa dụng | Hà tiên đa dụng |
| Bê tông tươi | Bê tông thương phẩm M250 | Bê tông thương phẩm M250 | Bê tông thương phẩm M250 |
| Cát bê tông | Cát hạt lớn | Cát hạt lớn | Cát hạt lớn |
| Cát xây tường | Cát hạt lớn | Cát hạt lớn | Cát hạt lớn |
| Cát tô trát tường | Cát vàng hạt trung | Cát vàng hạt trung | Cát vàng hạt trung |
| Đá 1×2, 4×6 | Đá xanh Đồng nai | Đá xanh Đồng nai | Đá xanh Đồng nai |
| Gạch đinh 8x8x18cm | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương |
| Gạch đinh 4x8x18cm | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương |
| Dây cáp điện chiếu sáng | Cáp Cadavi | Cáp Cadavi | Cáp Cadavi |
| Dây cáp TV | Cáp Sino | Cáp Sino | Cáp Sino (Panasonic) |
| Dây cáp mạng | Cáp Sino | Cáp Sino | Cáp Sino (Panasonic) |
| Đế âm tường, ống luồn dây điện | Sino | Sino | Nano (Panasonic) |
| Đường ống nước nóng âm tường | Vesbo | Vesbo | Vesbo |
| Đường ống nước cắp, nước thoát âm tường | Binh Minh | Binh Minh | Binh Minh |
| Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng, Wc | Kova – CT-11A hoặc SiKa | Kova – CT-11A hoặc SiKa | Kova – CT-11A hoặc SiKa |

3. Bảng giá và vật liệu hoàn thiện sử dụng khi xây nhà tại Nhà Bè và các quận huyện trong khu vực Nam Sài Gòn
Cũng giống như vật liệu thô An Bảo Khang luôn sử dụng vật liệu hoàn thiện luôn đảm bảo có thương hiệu và chất lượng tốt trên thị trường và được thể hiện rõ ràng trong hợp đồng và sẽ chịu phạt 50 triệu/1 lần sử dụng sai. Vật liệu hoàn thiện An Bảo Khang cũng chia ra làm các gói dịch vụ để quý vị dễ dàng lựa chọn theo ý thích của mình, cụ thể:
a. Sơn nước nội ngoại thất
| SƠN NƯỚC – SƠN DẦU | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
| Sơn nước nội thất | Maxilite | Dulux | Jotun |
| Sơn nước ngoại thất | Jotun | Dulux | Jotun |
| Sơn lót mặt tiền | Maxilite | Dulux | Jotun |
| Matit | Việt Mỹ | Jotun | Jotun |
| Sơn dầu, sơn chống xỉ | Expo | Jotun | Jotun |

b. Thiết bị điện
| THIẾT BỊ ĐIỆN | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
| Thiết bị công tắc, ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic |
| Bóng đèn chiếu sáng phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp | Đèn Philips: 550.000đ/phòng | Đèn Philips: 850.000đ/phòng | Đèn Philips: 1.300.000đ/phòng |
| Bóng đèn chiếu sáng nhà vệ sinh | Đèn Philips: 180.000đ/phòng | Đèn Philips: 350.000đ/phòng | Đèn Philips: 500.000đ/phòng |
| Đèn trang trí phòng khách | 0 | Đơn giá 650.000đ/phòng | Đơn giá 1.250.000đ/phòng |
| Đèn ban công | Đơn giá 160.000đ/phòng | Đơn giá 380.000đ/phòng | Đơn giá 850.000đ/phòng |
| Đèn cầu thang | Đơn giá 180.000đ/phòng | Đơn giá 380.000đ/phòng | Đơn giá 550.000đ/phòng |
| Đèn ngủ | 0 | Đơn giá 480.000đ/phòng | Đơn giá 1.000.000đ/phòng |

c. Thiết bị vệ sinh
| THIẾT BỊ VỆ SINH | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
| Bồn cầu vệ sinh | INAX đơn giá 1.800.000đ/bộ | INAX-TOTO đơn giá 3.200.000đ/bộ | INAX-TOTO đơn giá 4.500.000đ/bộ |
| Lavabo rửa mặt | INAX đơn Giá 650.000đ/bộ | INAX-TOTO đơn giá 900.000đ/bộ | INAX-TOTO đơn giá 2.200.000đ/bộ |
| Phụ kiện lavabo | Giá 750.000đ/bộ | Giá 1.100.000đ/bộ | Giá 2.500.000đ/bộ |
| Vòi rửa lavabo | INAX: Đơn giá 750.000đ/bộ | INAX: Đơn giá 1.350.000đ/bộ | INAX: Đơn giá 2.200.000đ/bộ |
| Vòi sen tắm | INAX: Đơn giá 950.000đ/bộ | INAX: Đơn giá 1.350.000đ/bộ | INAX: Đơn giá 2.650.000đ/bộ |
| Vòi xịt vệ sinh | INAX đơn giá 150.000đ/bộ | INAX đơn giá 250.000đ/bộ | INAX đơn giá 350.000đ/bộ |
| Gương soi nhà vệ sinh | Đơn giá 190.000đ/bộ | Đơn giá 290.000đ/bộ | Đơn giá 350.000đ/bộ |
| Phụ kiện 7 món vệ sinh | INOX đơn giá 700.000đ | INOX đơn giá 1.200.000đ | INOX đơn giá 2.000.000đ |
| Máy bơm nước | Panasonic: Đơn giá 1.250.000đ/cái | Panasonic: Đơn giá 1.250.000đ/cái | Panasonic: Đơn giá 1.250.000đ/cái |
| Bồn nước | Đại Thành, 1000L | Đại Thành, 1000L | Đại Thành, 1000L |

d. Thiết bị bếp
| BẾP | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
| Tủ bếp gôc trên | MDF | HDF | Căm xe |
| Tủ bếp gôc dưới | Cánh tủ MDF | Cánh tủ HDF | Cánh tủ căm xe |
| Mặt đá bàn bếp | Đá hoa cương đen ba gian | Đá hoa cương Đen Huế | Đá hoa cương. Kim Sa hoặc tương đương |
| Chậu rửa trên bàn bếp | INAX đơn giá 1.150.000đ/bộ | INAX đơn giá 1.450.000đ/bộ | INAX đơn giá 3.800.000đ/bộ |
| Vòi rửa chén nóng lạnh | INAX đơn giá 750.000đ/bộ | INAX: Đơn giá 1.200.000đ/bộ | INAX- TOTO: Đơn giá 2.800.000đ/bộ |

e. Cầu thang
| CẦU THANG | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
| Đá cầu thang | Đá hoa cương đen ba gian | Đá hoa cương đen Huế | Giá 1.400.000đ/m2 |
| Tay vịn cầu thang | Căm xe 8x8cm: Đơn giá 400.000đ/md | Căm xe 8x8cm: Đơn giá 400.000đ/md | 8x8cm 400.000đ/md |
| Trụ đề ba cầu thang 1 cái | Trụ gỗ sồi: Giá 1.300.000đ/1 cái | Trụ gỗ sồi: Giá 1.800.000đ/1 cái | Trụ gỗ sồi: Giá 2.800.000đ/1 cái |
| Lan can cầu thang | Lan can sắt 450.000đ/md | Kính cường lực: trụ INOX | Kính cường lực: trụ INOX |
| Ô lấy sáng cầu thang và ô giếng trời | Khung bảo vệ sắt hộp 4cmx2cm A.13cmx13cm.(tấm lấy sáng polycarbonate) | Khung bảo vệ sắt hộp 4cmx2cm A.13cmx13cm.(kính cường lực 8mm) | Khung bảo vệ sắt hộp 4cmx2cm A.13cmx13cm.(kính cường lực 8mm) |

f. Gạch ốp lát
| GẠCH ỐP LÁT | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
| Gạch lát nền nhà | 175.000đ/m2 | 220.000đ/m2 | 300.000đ/m2 |
| Gạch lát nền phòng Wc và ban công | 135.000đ/m2 | 135.000đ/m2 | 200.000đ/m2 |
| Gạch ốp tường Wc | 160.000đ/m2 | 190.000đ/m2 | 220.000đ/m2 |
| Gạch len tường | Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 12à14cm | Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 12à14cm | Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 12à14cm |

g. Cửa cổng, cửa đi, cửa sổ, cửa wc
| CỬA | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
| Cửa cổng | Sắt hộp khung bao: Giá 1.200.000đ/m2 | Sắt hộp khung bao: Giá 1.400.000đ/m2 | Sắt hộp khung bao: Giá 1.700.000đ/m2 |
| Cửa chính tầng trệt 1 bộ | Sắt hộp khung bao 4cm x8 cm kính 8mm | Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Cửa nhựa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm |
| Cửa đi ban công | Sắt hộp khung bao 4cm x8cm kính 8mm | Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Cửa nhựa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm |
| Cửa sổ | Sắt hộp khung bao 4cm x8cm kính 8mm | Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Cửa nhựa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm |
| Khung bảo vệ cửa sổ | Sắt hộp 1.5cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm | Sắt hộp 1.5cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm | Sắt hộp 2cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm |
| Cửa phòng ngủ | MDF | HDF | Căm xe |
| Cửa WC | Nhôm kính hệ 750 | Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Căm xe |
| Ổ khóa cửa phòng khóa núm xoay | Đơn giá 140.000đ/bộ | Đơn giá 270.000đ/bộ | Đơn giá 320.000đ/bộ |
| Ổ khóa cửa chính và cửa ban công khóa gạt | Đơn giá 380.000đ/bộ | Đơn giá 520.000đ/bộ | Đơn giá 1.150.000đ/bộ |

h. Trần thạch cao
| TRẦN THẠCH CAO | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
| Trần thạch cao trang trí | Khung Toàn châu | Khung Vĩnh Tường | Khung Vĩnh Tường |

4. Quy trình làm việc của An Bảo Khang
Tạo mọi điều kiện để quý vị có thể dễ dàng hiểu và nắm được quy trình làm việc của An Bảo Khang, đội ngũ của An Bảo Khang đã xây dựng một quy trình xây nhà tại Bình Chánh và các quận huyện trong khu vực Nam Sài Gòn một cách chuyên nghiệp để quý vị có thể yên tâm khi sử dụng dịch vụ của mình. Cụ thể:
Bước 1: Tiếp nhận từ cuộc gọi của khách hàng
Bước 2: Đội ngũ kỹ sư An Bảo Khang sẽ xuống xem hiện trạng đo đạc công trình
Bước 3: Thống nhất phương án xây nhà lên thiết kế 2D, 3D
Bước 4: Báo giá chi tiết từng hạng mục
Bước 5: Thông nhất 2 bên sẽ tiến hành ký hợp đồng và đặt tiền cọc.
Bước 6: An Bảo Khang tiến hành thi công công trình đúng tiến độ, đảm bảo được chất lượng trong suốt quá trình thi công.
Bước 7: Gia chủ nghiệm thu công trình và tiến hành thanh lý hợp đồng.
Bước 8: Bảo hành bảo trì nhà theo các điều khoản trong hợp đồng.

5. Chính sách bảo hành khi xây nhà tại Nam Sài Gòn
– Không bán thầu, không giao khoán cho bên ngoài, công trình xây dựng nhà sẽ do An Bảo Khang trực tiếp thi công, không sang nhượng hoặc bán thầu cho đơn vị khác.
– Thực hiện đúng hợp đồng khi xây dựng nhà ở về tiến độ thi công, chất lượng công trình, vật liệu xây dựng đã ký kết.
– Chịu trách nhiệm về các việc liên quan đến cộng đồng do như môi trường, tiếng ồn,…
– Đảm bảo vệ sinh sạch sẻ và an toàn lao động khi xây nhà
– Chính sách bảo hành bảo trì rõ ràng, nhanh chóng, luôn chăm sóc khách hàng trước và sau khi kết thúc quá trình xây nhà và đồng hành cùng khách hàng trong mọi vấn đề khi xây dựng nhà ở
-
-
- Bảo hành kết cấu 5 năm
- Bảo hành phần hoàn thiện 1 năm
-
Sau mỗi công trình của An Bảo Khang sẽ được kiểm tra 06 tháng 01 lần trong vòng 03 năm đầu từ khi bàn giao. Nhân viên sẽ gọi điện cho quý vị để lên lịch kiểm tra công trình nhà ở, bộ phận bảo hành sẽ có trách nhiệm gọi và kiểm tra sau khi thời gian đến 06 tháng và cho đến hết 03 năm. Sau trong quá trình bảo hành bảo trì có sự cố hư hỏng quý vị hãy gọi cho chúng tôi chúng tôi sẽ tới nhà quý vị chậm nhất là 03 ngày.

Những yếu tố quyết định bảng báo giá xây nhà trọn gói
Báo giá xây nhà trọn gói không chỉ đơn thuần là một con số – đó là kết quả tổng hòa của nhiều yếu tố chuyên môn, kỹ thuật và dịch vụ đi kèm. Cùng một ngôi nhà 5 tầng, có thể bạn sẽ nhận được báo giá chênh lệch đến vài trăm triệu từ các nhà thầu khác nhau. Vậy đâu là lý do? Dưới đây là 7 yếu tố quan trọng quyết định bảng báo giá xây nhà trọn gói, giúp bạn hiểu rõ và đưa ra lựa chọn đúng đắn:
1. Bản vẽ thiết kế chi tiết và tối ưu
Bản vẽ thiết kế là nền móng cho toàn bộ quá trình thi công. Một bản vẽ chi tiết, tính toán kỹ lưỡng về kết cấu, công năng và thẩm mỹ sẽ yêu cầu trình độ chuyên môn cao và thời gian thực hiện dài hơn. Tuy chi phí thiết kế có thể cao hơn, nhưng đổi lại là một ngôi nhà hợp lý, đẹp và bền vững theo thời gian.
2. Biện pháp thi công có đạt tiêu chuẩn không?
Cách thức thi công quyết định trực tiếp đến độ an toàn và chất lượng công trình. An Bảo Khang áp dụng 29 tiêu chuẩn kỹ thuật và 127 biện pháp thi công khoa học – những yếu tố mà không phải đơn vị nào cũng có. Việc đầu tư vào biện pháp thi công bài bản sẽ làm tăng chi phí, nhưng đảm bảo độ bền và chất lượng công trình lâu dài.
3. Gói vật liệu xây dựng được sử dụng
Chi phí vật tư là một trong những phần lớn nhất trong báo giá. Vật liệu cao cấp, chính hãng sẽ có giá thành cao hơn so với loại phổ thông. Tuy nhiên, vật tư chất lượng cũng góp phần nâng cao giá trị, thẩm mỹ và độ bền của ngôi nhà, giảm chi phí sửa chữa về sau.
4. Tay nghề và thái độ của đội ngũ thi công
Đội ngũ thi công là người trực tiếp biến bản vẽ thành hiện thực. Một đội thợ lành nghề, có kinh nghiệm, thi công chính xác và cư xử văn minh với chủ nhà sẽ mang lại trải nghiệm tốt và công trình chất lượng. Dĩ nhiên, chi phí cho đội ngũ như vậy sẽ cao hơn so với những đội thợ tay mới, ít kinh nghiệm.
5. Vị trí và điều kiện mặt bằng thi công
Vị trí xây dựng cũng ảnh hưởng lớn đến chi phí. Những căn nhà nằm trong hẻm nhỏ, hẻm sâu hoặc khó tiếp cận sẽ phát sinh thêm chi phí vận chuyển vật liệu, nhân công và thời gian thi công. Ngược lại, nhà ở mặt tiền hoặc nơi thuận tiện sẽ tiết kiệm đáng kể chi phí này.
6. Chính sách bảo hành và bảo trì sau bàn giao
Một trong những điểm thường bị bỏ qua khi xem báo giá là chính sách hậu mãi. Tại An Bảo Khang, công trình được bảo hành kết cấu 10 năm, chống thấm 5 năm và bảo trì trọn đời. Đây là yếu tố giúp khách hàng yên tâm dài hạn và chính là phần giá trị mà không phải nhà thầu nào cũng có thể cung cấp.
7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và quản lý công trình
Khác biệt lớn giữa các nhà thầu không chỉ ở kỹ thuật mà còn ở cách phục vụ. Từ giai đoạn tư vấn, thiết kế, hỗ trợ trong thi công đến khi bàn giao – An Bảo Khang luôn đặt khách hàng làm trung tâm. Sự tận tâm và chuyên nghiệp trong suốt hành trình xây nhà chính là lý do khiến mức báo giá của ABK luôn tương xứng với giá trị thật mà khách hàng nhận được.
Tham khảo chi tiết tại đây!
Vì sao nên chọn An Bảo Khang khi xây nhà tại Nam Sài Gòn
1. Đánh giá của khách hàng về An Bảo Khang
Sau mỗi công trình xây dựng nhà An Bảo Khang đều có những ghi nhận đánh giá từ chủ đầu tư đó là quy định bắt buột của công ty ngoài ra An Bảo Khang còn quay lại những lời bình luận đánh giá của khách hàng về phía mình để từ đó rút kinh nghiệm và hoàn thiện bộ máy của mình để mang đến chất lượng phục vụ ngày càng tốt hơn. Dưới đây là những đánh giá của khách hàng về An Bảo Khang:
Xem thêm các đánh giá khác của khách hàng về An Bảo Khang TẠI ĐÂY
2. Kinh nghiệm thi công xây dựng nhà của An Bảo Khang
An Bảo Khang với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng thi công hơn hàng nghìn công trình lớn nhỏ cam kết không chỉ đem đến có quý vị một ngôi nhà bền đẹp, mà còn giúp quý vị đưa ra những tư vấn và giải pháp tối ưu về chi phí, giải pháp xây nhà quận 7 và các quận huyện trong khu vực Nam Sài Gòn hiệu quả.
Quý vị có thể thêm thêm các công trình xây dựng nhà của An Bảo Khang TẠI ĐÂY
3. Cam kết của An Bảo Khang khi xây nhà tại Nam Sài Gòn
Vấn đề chất lượng công trình luôn là điều quan tâm hàng đầu của chủ đầu tư, nhiều chủ đầu tư không ngại trả chi phí cao hơn một chút để mong rằng đơn vị xây nhà uy tín tại Nhà Bè và các quận huyện trong khu vực Nam Sài Gòn cam kết về chất lượng vật tư và chất lượng công trình tốt là được.
Đối với với tất cả các công trình mà An Bảo Khang được chủ đầu tư giao phó, chúng tôi đều cam kết Không bán thầu cho đơn vị khác, sử dụng đúng vật liệu cam kết, thi công đúng tiến độ trình tự bài bản đúng kỹ thuật, kỹ sư giám sát liên tục, vệ sinh công trình và môi trường sạch sẽ…

4. Công khai minh bạch các điều khoản và chi phí trong hợp đồng
Mọi chi phí xây nhà tại Nam Sài Gòn của An Bảo Khang điều thể hiện rõ ràng trên website và trong hợp đồng, ngoài ra khi ký hợp đồng đội ngũ kỹ sư của An Bảo Khang sẽ làm một bảng báo giá chi tiết, bóc tách khối lượng rõ ràng, các điều khoản về quá trình xây nhà giữa An Bảo Khang và chủ đầu tư đều thể hiện mình bạch để quý vị dù không phải là người trong nghề nhìn vào cũng nắm được các công tác thi công xây nhà.

Quý vị xem chi tiết hợp đồng xây nhà của An Bảo Khang TẠI ĐÂY
5. Các chương trình ưu đãi khi xây nhà tại Nam Sài Gòn
Với An Bảo Khang tùy thuộc vào giá trị của mỗi công trình mà An Bảo Khang sẽ gửi đến quý vị những phần quà nho nhỏ thay cho lời cảm ơn của An Bảo Khang gửi đến quý vị đã tin tưởng và lựa chọn sử dụng dịch vụ xây nhà của An Bảo Khang.

Thông tin liên hệ An Bảo Khang
An Bảo Khang luôn luôn đồng hành cùng quý vị giúp quý vị sở hữu ngôi nhà đẹp bền theo thời gian, quý vị đang có nhu cầu xây nhà tại Quận 7 và các quận huyện trong khu vực Nam Sài Gòn những chưa tìm được đơn vị thi công xây dựng uy tín, hãy liên hệ ngay với An Bảo Khang qua số Hotline: 090 908 1389 để được khảo sát và tư vấn miễn phí tất cả các vấn đề liên quan đến xây nhà tại Nam Sài Gòn.

