Giá lát nền trọn gói
Tìm hiểu bảng báo giá cán nền lát gạch 2023 là một bước quan trọng trong quá trình sửa nhà. Đây được xem là các quá trình đầu tiên khi gia chủ cần sửa nhà và chọn đơn vị lát gạch nền
Bảng báo giá cán nền lát gạch 2023
| Hạng mục sửa chữa | Vật liệu | Chi phí nhân công (VNĐ/m2) | Chi phí trọn gói (VNĐ/m2) |
| Ốp gạch tường nhà | Gạch men đá + Gạch men thường | 100.000 – 150.000 | 300.000 – 350.000 |
| Ốp gạch tường nhà vệ sinh | Gạch men đá + Gạch men thường | 120.000 – 170.000 | 350.000 – 500.000 |
| Ốp gạch len tường | Gạch men đá + Gạch men thường | 70.000 – 100.000 | 250.000 – 300.000 |
| Ốp gạch nền sân thượng | Gạch men đá + Gạch men thường | 100.000 – 150.000 | 300.000 – 350.000 |
| Ốp gạch thẻ trang trí | Gạch men đá + Gạch men thường | 200.000 – 250.000 | 450.000 – 600.000 |
Như vậy tùy thuộc vào diện tích và các loại vật liệu tương ứng mà bảng báo giá cán nền lát gạch sẽ có giao động từ 100.000 VNĐ/m2 đến 600.000 VNĐ/m2 phụ thuộc vào chi phí nhân công hoặc chi phí chọn gói.
Bảng báo giá chi tiết thi công lát gạch cho sàn nhà
Dưới đây là đơn giá cán nền lát gạch đang được ưa chuộng hiện nay, mời bạn tham khảo qua nhé:
| BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG ỐP LÁT GẠCH SÀN NHÀ | |||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Đơn giá | ||
| Vật tư đồ nghề cho người thi công | Vật tư thi công (Cát – xi măng – keo dán gạch) | Nhân công | |||
| I | CÔNG TÁC ĐỤC VÀ CHUẨN BỊ MẶT BẰNG CÁN NỀN ỐP LÁT | ||||
| 1 | Công tác dục bỏ gạch cũ | m2 | 3.000 | 40.000 – 45.000 | |
| 2 | Công tác dục âm sàn gom xà bần gọn vào bao | ||||
| Đục âm 3 – 5cm | m2 | 5.000 | 50.000 – 60.000 | ||
| Đục âm 6 – 9cm | m2 | 5.000 | 65.000 – 75.000 | ||
| 3 | Công tác thu dọn mặt bằng, vệ sinh sạch | m2 | Tuỳ thực tế | Tuỳ thực tế | |
| II | CÔNG TÁC CÁN NỀN | ||||
| 1 | Cán nền dưới 5cm | m2 | 5.000 | 110.000 | 40.000 – 50.000 |
| 2 | Cán nền từ 6 – 9cm | m2 | 5.000 | 135.000 | 50.000 – 60.000 |
| 3 | Cán nền trên 10cm | m2 | 5.000 | 165.000 | 60.000 – 70.000 |
| III | CÔNG TÁC LÁT GẠCH SÀN TIÊU CHUẨN NHÓM 1 – CHUẨN 96 ĐIỂM
(Dùng keo dán gạch 100%) |
||||
| 1 | Lát gạch sàn (dùng keo dán gạch) khổ gạch như sau: | ||||
| Khổ 600×1200 | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 190.000 – 260.000 | |
| Khổ 700×1400 | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 210.000 – 295.000 | |
| Khổ 800×1600 | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 230.000 – 320.000 | |
| Khổ 1000×1000 | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 230.000 – 320.000 | |
| Khổ 1200×1200 | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 250.000 – 350.000 | |
| Khổ 1200×2400 | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 480.000 – 700.000 | |
| Khổ 1500×3000 | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 550.000 – 830.000 | |
| 2 | Các loại gạch khổ khác | m2 | Tuỳ thực tế | Tuỳ thực tế | |
| 3 | Các loại gạch hoa văn, nhiều cạnh | m2 | Tuỳ thực tế | Tuỳ thực tế | |
| IV | CÔNG TÁC ỐP GẠCH TƯỜNG TIÊU CHUẨN NHÓM 1 – CHUẨN 96 ĐIỂM
(Dùng keo dán gạch 100%) |
||||
| 1 | Công tác bào tường, tạo nhám (tường cũ) | m2 | 20.000 | 75.000 – 90.000 | |
| 2 | Công tác kiểm độ phẳng, độ đứng của tường (cũ và mới) | m2 | Tuỳ thực tế | Tuỳ thực tế | |
| 3 | Ốp gạch tường (dùng keo dán gạch) khổ gạch như sau: | ||||
| Khổ 600×1200 | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 310.000 – 330.000 | |
| Khổ 700×1400 | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 290.000 – 380.000 | |
| Khổ 800×1600 | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 310.000 – 400.000 | |
| Khổ 900×1800 | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 390.000 – 410.000 | |
| Khổ 1200×2400 | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 420.000 – 650.000 | |
| Khổ 1500×3000 | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 520.000 – 800.000 | |
| 4 | Các loại gạch khổ khác | m2 | Tuỳ thực tế | Tuỳ thực tế | |
| 5 | Các loại gạch hoa văn, nhiều cạnh | m2 | Tuỳ thực tế | Tuỳ thực tế | |
| V | CÔNG TÁC ỐP LÁT TOILET, NHÀ TẮM TIÊU CHUẨN NHÓM 1 – CHUẨN 96 ĐIỂM | ||||
| 1 | Lát gạch sàn toilet, nhà tắm (bao gắn đầu thu nước) | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 450.000 – 550.000 |
| 2 | Ốp gạch tường toilet, nhà tắm | m2 | 10.000 | 95.000 – 135.000 | 280.000 – 360.000 |
| 3 | Các loại gạch hoa văn, nhiều cạnh | m2 | Tuỳ thực tế | Tuỳ thực tế | |
| VI | CÔNG TÁC LÀM RON MEN SỨ CAO CẤP HOÀN THIỆN | ||||
| 1 | Công tác làm ron cao cấp men sứ cho sàn | m dài | Tuỳ thực tế | Tuỳ thực tế | Tuỳ thực tế |
| 2 | Công tác làm ron cao cấp men sứ cho vách | m dài | Tuỳ thực tế | Tuỳ thực tế | Tuỳ thực tế |
Bảng báo giá chi tiết thi công ốp lát gạch cho tường
Dưới đây là giá chi tiết công ốp gạch tường:
| BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG ỐP LÁT GẠCH CHO TƯỜNG | |||
| STT | HẠNG MỤC | GIÁ VẬT TƯ | GIÁ NHÂN CÔNG |
| LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đục nền cũ | 60.000đ/m2 | |
| 2 | Cán vữa trước khi lát gạch | 30.000 – 32.000đ/m2 | 35.000 – 45.000đ/m2 |
| 3 | Lát gạch | 110.000 – 140.000đ/m2 | 80.000 –100.000đ/m2 |
| 4 | Ốp len tường | 40.000 – 50.000 md | 25.000 md |
| 5 | Ốp gạch vào tường | 140.000 -180.000đ/m2 | 100.000 – 120.000đ/m2 |
| XÂY TÔ | |||
| 1 | Đào móng | 200.000đ/m3 | |
| 2 | Đổ bê tông | 1.600.000đ/m3 | 250.000đ/m3 |
| 3 | Nâng nền | 250.000 – 300.000đ/m3 | 50.000 – 60.000đ/m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8 x 18 | 125.000 – 150.000đ/m2 | 100.000 – 120.000đ/m2 |
| 5 | Xây tường gạch đinh 4 x 18 | 180.000 – 200.000đ/m2 | 200.000 – 240.000đ/m2 |
| 6 | Tô tường 2 mặt | 130.000đ/m2 | 150.000 – 200.000đ/m2 |
Tiêu chí để lựa chọn đơn vị thi công ốp lát gạch uy tín
Hiện nay, có rất nhiều đơn vị, nhà thầu xây dựng và thi công ốp lát gạch. Tuy nhiên, để lựa chọn được đơn vị thi công uy tín và phù hợp, bạn cần lưu ý:
Tham khảo ý kiến của người quen
Bạn nên hỏi và tham khảo ý kiến của người quen đã thực hiện sửa chữa, ốp lát để lựa chọn đơn vị uy tín. Từ đó, có thể rút ngắn thời gian tìm kiếm đơn vị chất lượng cũng như hạn chế được việc gặp phải đơn vị thi công kém chất lượng.
Tham khảo ý kiến của khách hàng
Bạn hãy tham khảo các trang thông tin trên website, facebook của đơn vị thi công để xem xét đánh giá và phản hồi của khách hàng đã từng sử dụng dịch vụ tại đó. Từ đó, bạn sẽ có cái nhìn khách quan và chân thực nhất về chất lượng thi công công trình ốp lát gạch.
Từ đó cũng cho thấy sự uy tín và chất lượng của đơn vị thi công ốp lát.
Tham khảo công trình đã thi công
Thông qua những công trình mà đơn vị đã thi công, bạn có thể đánh giá qua về chất lượng công trình mà đơn vị đã thực hiện, tay nghề của thợ thi công ốp lát. Từ đó, bạn có thể rút ra được kinh nghiệm và phương án ốp lát tối ưu nhất.
Qua việc tham khảo các công trình thực tế mà đơn vị thực hiện để đánh giá được đơn vị đó có chuyên nghiệp hay không. Đồng thời có thể quyết định tin tưởng, lựa chọn đơn vị thi công đó hay không.
Tư vấn trực tiếp
Các đơn vị thi công uy tín sẽ có tư vấn trực tiếp. Bạn nên dành thời gian để khảo sát, trao đổi trực tiếp. Qua đây, bạn cũng có thể trải nghiệm được thái độ cũng như phong cách làm việc của đơn vị. Từ đó, bạn có thể hiểu rõ hơn về sản phẩm, công trình thi công, chế độ bảo hành…
Để được hỗ trợ tư vấn, báo giá thi công ốp lát gạch bạn hãy liên hệ ngay đến hotline của An Bảo Khang nhé!
Để biết được giá chi tiết và tư vấn tận tình, quý khách có thể để lại nhận xét hoặc có thể liên hệ trực tiếp với xây dựng An Bảo Khang qua số Hotline:
Click để gọi ngay -> 0909 081 389